Ngoại Hạng Anh, vòng 33
Tammy Abraham (90+3')
Morgan Rogers (46')
Ollie Watkins (36')
Ollie Watkins (02')
FT
(87') Wilson Isidor
(86') Trai Hume
(09') Chris Rigg
90+8'
90+8'
Dan Ballard
90+5'
Nordi Mukiele
90+3'
87'
Wilson Isidor
86'
Trai Hume
84'
Brian Brobbe
John McGin
80'
Ollie Watkin
80'
Ian Maatse
70'
Ross Barkle
70'
66'
Noah Sadiki
63'
Reinildo Mandav
63'
Chris Rig
63'
Omar Alderete (chấn thương)
46'
36'
09'
Chris Rigg
02'
| 15(7) | Sút bóng | 10(7) |
| 4 | Phạt góc | 5 |
| 11 | Phạm lỗi | 11 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 3 |
| 0 | Việt vị | 3 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
| 19/04 | Aston Villa | 4 - 3 | Sunderland |
| 21/09 | Sunderland | 1 - 1 | Aston Villa |
| 07/03 | Sunderland | 0 - 3 | Aston Villa |
| 22/11 | Aston Villa | 2 - 1 | Sunderland |
| 02/01 | Sunderland | 3 - 1 | Aston Villa |
| 04/11 | Barcelona | 3 - 0 | Aston Villa |
| 01/11 | Aston Villa | 1 - 1 | Fulham |
| 29/10 | Bournemouth | 3 - 0 | Aston Villa |
| 24/10 | Aston Villa | 2 - 1 | Man City |
| 22/10 | Aston Villa | 3 - 1 | Viking |
| 06/11 | Sunderland | 0 - 2 | Dinamo Zagreb |
| 31/10 | Coventry | 3 - 1 | Sunderland |
| 29/10 | Sunderland | 3 - 2 | Brentford |
| 25/10 | Sunderland | 0 - 0 | Leeds Utd |
| 22/10 | Lech Poznan | 1 - 1 | Sunderland |
Châu Á: 0.93*0 : 3/4*0.95
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên AST khi thắng 11/24 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: AST
Tài xỉu: 0.96*2 1/2*0.92
3/5 trận gần đây của AST có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 10. | Aston Villa | 9 | 3 | 3 | 3 | 10 | 13 | 1 | 2 | 2 | 6 | 7 | 2 | 1 | 1 | 4 | 6 | 7 | 12 |
| 20. | Sunderland | 9 | 1 | 2 | 6 | 7 | 17 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | 0 | 1 | 4 | 6 | 13 | 1 | 5 |