VĐQG Scotland, vòng 11
Scales L. (65')
Camilo Duran (18')
FT
(31') Farrugia N.
(28') Sapsford Z.
| 29/10 | Celtic | 2 - 2 | Dundee Utd |
| 22/03 | Dundee Utd | 2 - 0 | Celtic |
| 10/01 | Celtic | 4 - 0 | Dundee Utd |
| 18/12 | Dundee Utd | 2 - 1 | Celtic |
| 26/04 | Dundee Utd | 0 - 5 | Celtic |
| 29/10 | Celtic | 2 - 2 | Dundee Utd |
| 25/10 | Hibernian | 1 - 2 | Celtic |
| 23/10 | Celtic | 1 - 2 | Celta Vigo |
| 18/10 | Celtic | 7 - 1 | Hearts |
| 16/10 | Benfica | 4 - 1 | Celtic |
| 29/10 | Celtic | 2 - 2 | Dundee Utd |
| 24/10 | Dundee Utd | 3 - 2 | Aberdeen |
| 17/10 | St. Johnstone | 1 - 1 | Dundee Utd |
| 10/10 | Dundee Utd | 1 - 0 | Hibernian |
| 19/09 | St. Mirren | 0 - 3 | Dundee Utd |
Châu Á: 0.83*0 : 1 3/4*-0.95
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên CEL khi thắng 39/61 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: CEL
Tài xỉu: 0.89*3 1/2*0.97
4/5 trận gần đây của CEL có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 2. | Celtic | 7 | 5 | 1 | 1 | 18 | 6 | 3 | 1 | 1 | 14 | 5 | 2 | 0 | 0 | 4 | 1 | 17 | 16 |
| 3. | Dundee Utd | 9 | 4 | 3 | 2 | 15 | 11 | 2 | 1 | 1 | 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 10 | 6 | 13 | 15 |