VĐQG Bỉ, vòng 10
Akinsola J. B. (61')
Akinsola J. B. (48')
FT
(81') Modibo Fofana
| 01/11 | Cercle Brugge | 2 - 1 | Royal Antwerp |
| 31/01 | Cercle Brugge | 0 - 4 | Royal Antwerp |
| 05/10 | Royal Antwerp | 1 - 1 | Cercle Brugge |
| 01/03 | Cercle Brugge | 0 - 0 | Royal Antwerp |
| 06/10 | Royal Antwerp | 3 - 0 | Cercle Brugge |
| 01/11 | Cercle Brugge | 2 - 1 | Royal Antwerp |
| 26/10 | Union Saint-Gilloise | 5 - 2 | Cercle Brugge |
| 10/10 | Cercle Brugge | 1 - 2 | Anderlecht |
| 19/09 | Charleroi | 3 - 2 | Cercle Brugge |
| 13/09 | OH Leuven | 1 - 1 | Cercle Brugge |
| 01/11 | Cercle Brugge | 2 - 1 | Royal Antwerp |
| 24/10 | Royal Antwerp | 3 - 0 | Charleroi |
| 11/10 | Westerlo | 5 - 1 | Royal Antwerp |
| 20/09 | Royal Antwerp | 0 - 2 | Union Saint-Gilloise |
| 13/09 | Club Brugge | 3 - 1 | Royal Antwerp |
Châu Á: -0.95*0 : 1/2*0.84
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên ANT khi thắng 16/26 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: ANT
Tài xỉu: -0.95*3*0.82
4/5 trận gần đây của CBRU có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của ANT cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 11. | Royal Antwerp | 10 | 3 | 1 | 6 | 16 | 22 | 2 | 1 | 2 | 10 | 11 | 1 | 0 | 4 | 6 | 11 | 10 | 10 |
| 17. | Cercle Brugge | 10 | 1 | 3 | 6 | 13 | 22 | 1 | 1 | 3 | 6 | 10 | 0 | 2 | 3 | 7 | 12 | 7 | 6 |
| Thứ 7, ngày 31/10 | |||
| 02h45 | Zulte-Waregem | 2 - 4 | Club Brugge |
| 22h00 | KV Mechelen | 1 - 0 | Racing Genk |
| C.Nhật, ngày 01/11 | |||
| 00h15 | Standard Liege | 1 - 1 | Kortrijk |
| 02h45 | Anderlecht | 4 - 1 | Westerlo |
| 02h45 | Beveren | 1 - 2 | Union Saint-Gilloise |
| 19h30 | Cercle Brugge | 2 - 1 | Royal Antwerp |
| 22h00 | Sint Truiden | 1 - 2 | OH Leuven |
| Thứ 2, ngày 02/11 | |||
| 00h30 | Lommel | 2 - 0 | Gent |
| 01h15 | Charleroi | 5 - 2 | RAA L Louviere |