Hạng 3 Nhật Bản, vòng 10
| 17/05 | FC Osaka | 1 - 1 | Zweigen Kan. |
| 22/03 | Zweigen Kan. | 0 - 0 | FC Osaka |
| 07/12 | FC Osaka | 1 - 0 | Zweigen Kan. |
| 07/09 | Zweigen Kan. | 2 - 1 | FC Osaka |
| 23/03 | FC Osaka | 1 - 0 | Zweigen Kan. |
| 24/10 | FC Osaka | 2 - 1 | Kagoshima |
| 21/10 | FC Osaka | 2 - 0 | Nara Club |
| 17/10 | Giravanz Kita. | 3 - 1 | FC Osaka |
| 03/10 | Sagamihara | 1 - 0 | FC Osaka |
| 26/09 | Kochi United SC | 0 - 4 | FC Osaka |
| 25/10 | Rayluck Shiga | 1 - 5 | Zweigen Kan. |
| 21/10 | Kamatamare San. | 3 - 1 | Zweigen Kan. |
| 17/10 | Zweigen Kan. | 0 - 1 | Nara Club |
| 03/10 | Ryukyu | 0 - 2 | Zweigen Kan. |
| 26/09 | Zweigen Kan. | 4 - 1 | Gainare Tottori |
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên FCOS khi thắng 3/8 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: FCOS
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của ZKAN có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 7. | FC Osaka | 9 | 5 | 2 | 2 | 15 | 7 | 4 | 0 | 0 | 10 | 3 | 1 | 2 | 2 | 5 | 4 | 13 | 17 |
| 15. | Zweigen Kan. | 8 | 3 | 1 | 4 | 10 | 9 | 1 | 0 | 3 | 5 | 5 | 2 | 1 | 1 | 5 | 4 | 6 | 10 |
| Thứ 6, ngày 09/10 | |||
| 16h30 | Sagamihara | 3 - 2 | Kamatamare San. |
| Thứ 7, ngày 10/10 | |||
| 12h00 | Thespa Kusatsu | 2 - 1 | Ryukyu |
| 12h00 | Kochi United SC | 1 - 3 | Nagano Parceiro |
| 12h00 | Nara Club | 2 - 0 | Giravanz Kita. |
| 14h00 | Fukushima Utd | 2 - 2 | Rayluck Shiga |
| 17h00 | FC Osaka | vs | Zweigen Kan. |
| C.Nhật, ngày 11/10 | |||
| 11h00 | Roas. Kumamoto | 0 - 2 | Ehime FC |
| 11h00 | Matsumoto Yama. | 1 - 0 | Kagoshima |
| 12h00 | Gainare Tottori | 0 - 1 | FC Gifu |
| 12h00 | Tochigi SC | 0 - 1 | Renofa Yamaguchi |