Hạng 3 Nhật Bản, vòng 10
Aruto Higuchi (49')
Yuki O. (45')
FT
(73') Kaito Miyake
(30') Yamaguchi R.
| 10/10 | Fukushima Utd | 2 - 2 | Rayluck Shiga |
| 10/11 | Fukushima Utd | 0 - 3 | Rayluck Shiga |
| 14/04 | Rayluck Shiga | 1 - 0 | Fukushima Utd |
| 25/10 | Ehime FC | 2 - 4 | Fukushima Utd |
| 21/10 | Fukushima Utd | 2 - 1 | Giravanz Kita. |
| 17/10 | FC Gifu | 1 - 0 | Fukushima Utd |
| 10/10 | Fukushima Utd | 2 - 2 | Rayluck Shiga |
| 04/10 | Kagoshima | 3 - 2 | Fukushima Utd |
| 25/10 | Rayluck Shiga | 1 - 5 | Zweigen Kan. |
| 21/10 | Tochigi SC | 1 - 0 | Rayluck Shiga |
| 18/10 | Rayluck Shiga | 0 - 2 | Sagamihara |
| 10/10 | Fukushima Utd | 2 - 2 | Rayluck Shiga |
| 02/10 | Rayluck Shiga | 0 - 0 | Roas. Kumamoto |
Châu Á: 0.98*0 : 1/4*0.84
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MIO khi thắng 2/3 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: MIO
Tài xỉu: 0.83*3*0.97
5/5 trận gần đây của FKSM có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của MIO cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 13. | Fukushima Utd | 9 | 3 | 2 | 4 | 17 | 19 | 2 | 2 | 1 | 11 | 10 | 1 | 0 | 3 | 6 | 9 | 13 | 11 |
| 18. | Rayluck Shiga | 9 | 2 | 2 | 5 | 10 | 12 | 1 | 1 | 3 | 4 | 5 | 1 | 1 | 2 | 6 | 7 | 5 | 8 |
| Thứ 6, ngày 09/10 | |||
| 16h30 | Sagamihara | 3 - 2 | Kamatamare San. |
| Thứ 7, ngày 10/10 | |||
| 12h00 | Thespa Kusatsu | 2 - 1 | Ryukyu |
| 12h00 | Kochi United SC | 1 - 3 | Nagano Parceiro |
| 12h00 | Nara Club | 2 - 0 | Giravanz Kita. |
| 14h00 | Fukushima Utd | 2 - 2 | Rayluck Shiga |
| 17h00 | FC Osaka | vs | Zweigen Kan. |
| C.Nhật, ngày 11/10 | |||
| 11h00 | Roas. Kumamoto | 0 - 2 | Ehime FC |
| 11h00 | Matsumoto Yama. | 1 - 0 | Kagoshima |
| 12h00 | Gainare Tottori | 0 - 1 | FC Gifu |
| 12h00 | Tochigi SC | 0 - 1 | Renofa Yamaguchi |