VĐQG Bỉ, vòng 4
Cisse I. (85')
Vergara Yamir O. J. (38')
FT
(40') Vanaken H.
| 30/08 | Gent | 2 - 1 | Club Brugge |
| 24/05 | Club Brugge | 5 - 0 | Gent |
| 26/04 | Gent | 0 - 2 | Club Brugge |
| 21/12 | Club Brugge | 2 - 1 | Gent |
| 31/08 | Gent | 1 - 1 | Club Brugge |
| 02/11 | Lommel | 2 - 0 | Gent |
| 26/10 | Gent | 4 - 0 | Anderlecht |
| 23/10 | Braga | 2 - 0 | Gent |
| 15/10 | Gent | 1 - 0 | Aarhus AGF |
| 11/10 | Zulte-Waregem | 0 - 2 | Gent |
| 31/10 | Zulte-Waregem | 2 - 4 | Club Brugge |
| 25/10 | Club Brugge | 3 - 2 | Sint Truiden |
| 22/10 | Club Brugge | 3 - 0 | Lens |
| 14/10 | Inter Milan | 3 - 4 | Club Brugge |
| 10/10 | RAA L Louviere | 1 - 4 | Club Brugge |
Châu Á: -0.92*3/4 : 0*0.80
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên BRUG khi thắng 31/68 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: BRUG
Tài xỉu: 0.83*2 3/4*-0.96
3/5 trận gần đây của GENT có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của BRUG cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 1. | Club Brugge | 10 | 9 | 0 | 1 | 26 | 8 | 5 | 0 | 0 | 13 | 3 | 4 | 0 | 1 | 13 | 5 | 25 | 27 |
| 3. | Gent | 9 | 8 | 1 | 0 | 19 | 4 | 5 | 0 | 0 | 11 | 2 | 3 | 1 | 0 | 8 | 2 | 19 | 25 |
| Thứ 7, ngày 29/08 | |||
| 01h45 | Racing Genk | 4 - 0 | Beveren |
| 21h00 | RAA L Louviere | 2 - 2 | KV Mechelen |
| 23h15 | Kortrijk | 1 - 3 | Charleroi |
| C.Nhật, ngày 30/08 | |||
| 01h45 | OH Leuven | 1 - 2 | Standard Liege |
| 01h45 | Cercle Brugge | 0 - 1 | Lommel |
| 18h30 | Gent | 2 - 1 | Club Brugge |
| 21h00 | Royal Antwerp | 1 - 4 | Sint Truiden |
| 23h30 | Union Saint-Gilloise | 3 - 0 | Anderlecht |
| Thứ 2, ngày 31/08 | |||
| 00h15 | Westerlo | 2 - 2 | Zulte-Waregem |
| Thứ 5, ngày 03/09 | |||
| 01h30 | Sint Truiden | 0 - 3 | Union Saint-Gilloise |
| Thứ 6, ngày 04/09 | |||
| 01h30 | Anderlecht | 1 - 0 | Kortrijk |