VĐQG Đức, vòng 19
FT
(70') FC Heidenheim 1846 0, RB Leipzig 3. David Raum
(68') FC Heidenheim 1846 0, RB Leipzig 2. Antonio Nusa
(62') FC Heidenheim 1846 0, RB Leipzig 1. Ridle Baku
90'
Ridle Bak
89'
Jan Schoppne
84'
77'
David Rau
Mathias Honsa
77'
77'
El Chadaille Bitshiab
Marvin Pieringe
77'
71'
Christoph Baumgartne
71'
Antonio Nus
70'
FC Heidenheim 1846 0, RB Leipzig 3. David Raum
68'
FC Heidenheim 1846 0, RB Leipzig 2. Antonio Nusa
Adrian Bec
63'
Arijon Ibrahimovi
63'
62'
FC Heidenheim 1846 0, RB Leipzig 1. Ridle Baku
| 7(2) | Sút bóng | 11(8) |
| 4 | Phạt góc | 0 |
| 10 | Phạm lỗi | 9 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 0 |
| 1 | Việt vị | 3 |
| 26% | Cầm bóng | 74% |
| 24/01 | Heidenheim | 0 - 3 | Leipzig |
| 30/08 | Leipzig | 2 - 0 | Heidenheim |
| 23/02 | Leipzig | 2 - 2 | Heidenheim |
| 06/10 | Heidenheim | 0 - 1 | Leipzig |
| 20/04 | Heidenheim | 1 - 2 | Leipzig |
| 01/11 | Karlsruher | 2 - 1 | Heidenheim |
| 24/10 | Heidenheim | 1 - 1 | E.Cottbus |
| 17/10 | Wolfsburg | 3 - 1 | Heidenheim |
| 09/10 | Heidenheim | 0 - 0 | Kaiserslautern |
| 02/10 | Heidenheim | 3 - 1 | Wurzburger |
| 07/11 | Leipzig | 5 - 2 | Augsburg |
| 05/11 | Leipzig | 2 - 3 | Man City |
| 31/10 | Schalke 04 | 0 - 2 | Leipzig |
| 28/10 | Essen | 1 - 2 | Leipzig |
| 24/10 | Leipzig | 4 - 0 | Elversberg |
Châu Á: 0.93*1 : 0*0.95
Heidenheim thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Leipzig khi thắng 5/6 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: LEIP
Tài xỉu: -0.96*3 1/4*0.84
4/5 trận gần đây của Heidenheim có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Leipzig cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 3. | Leipzig | 9 | 6 | 0 | 3 | 27 | 13 | 5 | 0 | 0 | 23 | 2 | 1 | 0 | 3 | 4 | 11 | 24 | 18 |
| 17. | Heidenheim | 34 | 6 | 8 | 20 | 41 | 72 | 4 | 5 | 8 | 23 | 37 | 2 | 3 | 12 | 18 | 35 | 21 | 26 |