VĐQG Đức, vòng 31
FC Heidenheim 1846 2, FC St. Pauli Hamburg 0. Eren Dinkci (82')
FC Heidenheim 1846 1, FC St. Pauli Hamburg 0. Budu Zivzivadze (03')
FT
Marvin Pieringe
90+1'
Budu Zivzivadz
90+1'
Eren Dinkc
90+1'
88'
Danel Sinan
Niklas Dorsch (chấn thương)
85'
82'
76'
Martijn Kaars
64'
Andreas Hountondj
63'
Manolis Saliaka
Adrian Bec
56'
45'
Joel Chima Fujit
45'
Mathias Rasmusse
03'
| 12(5) | Sút bóng | 11(2) |
| 6 | Phạt góc | 6 |
| 7 | Phạm lỗi | 6 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 1 |
| 1 | Việt vị | 3 |
| 45% | Cầm bóng | 55% |
| 25/04 | Heidenheim | 2 - 0 | St. Pauli |
| 13/12 | St. Pauli | 2 - 1 | Heidenheim |
| 18/01 | Heidenheim | 0 - 2 | St. Pauli |
| 25/08 | St. Pauli | 0 - 2 | Heidenheim |
| 09/04 | Heidenheim | 0 - 1 | St. Pauli |
| 01/11 | Karlsruher | 2 - 1 | Heidenheim |
| 24/10 | Heidenheim | 1 - 1 | E.Cottbus |
| 17/10 | Wolfsburg | 3 - 1 | Heidenheim |
| 09/10 | Heidenheim | 0 - 0 | Kaiserslautern |
| 02/10 | Heidenheim | 3 - 1 | Wurzburger |
| 01/11 | St. Pauli | 1 - 3 | Nurnberg |
| 23/10 | Darmstadt | 0 - 0 | St. Pauli |
| 18/10 | Hannover 96 | 1 - 1 | St. Pauli |
| 11/10 | St. Pauli | 2 - 0 | Karlsruher |
| 20/09 | E.Cottbus | 1 - 1 | St. Pauli |
Châu Á: -0.97*0 : 1/4*0.85
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên St. Pauli khi thắng 7/10 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: PAU
Tài xỉu: 0.94*2 1/2*0.94
3/5 trận gần đây của St. Pauli có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 17. | Heidenheim | 34 | 6 | 8 | 20 | 41 | 72 | 4 | 5 | 8 | 23 | 37 | 2 | 3 | 12 | 18 | 35 | 21 | 26 |
| 18. | St. Pauli | 34 | 6 | 8 | 20 | 29 | 60 | 4 | 5 | 8 | 17 | 31 | 2 | 3 | 12 | 12 | 29 | 9 | 26 |