Hạng Nhất Anh, vòng CK Play off
Oliver McBurnie (90+5')
FT
Lewie Coyl
90+8'
Regan Slate
90+8'
90+7'
Alan Brown
90+7'
Matt Target
90+6'
90+5'
Mohamed Belloum
76'
Ryan Gile
76'
76'
Riley McGree (chấn thương)
70'
David Strele
Liam Milla
63'
| 9(2) | Sút bóng | 13(0) |
| 1 | Phạt góc | 3 |
| 6 | Phạm lỗi | 2 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 0 |
| 1 | Việt vị | 3 |
| 32% | Cầm bóng | 68% |
| 23/05 | Hull City | 1 - 0 | Middlesbrough |
| 30/12 | Middlesbrough | 0 - 1 | Hull City |
| 06/12 | Hull City | 1 - 4 | Middlesbrough |
| 02/01 | Hull City | 0 - 1 | Middlesbrough |
| 30/11 | Middlesbrough | 3 - 1 | Hull City |
| 31/10 | Hull City | 2 - 2 | Ipswich |
| 25/10 | Hull City | 1 - 1 | Brentford |
| 17/10 | Fulham | 1 - 0 | Hull City |
| 11/10 | Hull City | 2 - 2 | Everton |
| 19/09 | Newcastle | 2 - 1 | Hull City |
| 05/11 | Wrexham | 2 - 0 | Middlesbrough |
| 31/10 | Middlesbrough | 3 - 0 | Charlton Athletic |
| 24/10 | Bolton | 1 - 5 | Middlesbrough |
| 17/10 | Middlesbrough | 2 - 2 | Cardiff City |
| 14/10 | Stoke City | 2 - 3 | Middlesbrough |
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Middlesbrough khi thắng 14/25 trận đối đầu gần đâyDự đoán: MID
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của HUL có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 2. | Middlesbrough | 14 | 8 | 4 | 2 | 30 | 19 | 5 | 2 | 0 | 17 | 9 | 3 | 2 | 2 | 13 | 10 | 28 | 28 |
| 6. | Hull City | 46 | 21 | 10 | 15 | 70 | 66 | 11 | 5 | 7 | 35 | 34 | 10 | 5 | 8 | 35 | 32 | 55 | 73 |