VĐQG Đức, vòng 22
Brajan Gruda (88')
Yan Diomande (70')
FT
(78') Mattias Svanberg
(52') Mohammed Amoura
90+5'
Adam Daghi
88'
84'
Lovro Maje
84'
Mohammed Amoura (chấn thương)
Nicolas Seiwal
82'
Antonio Nus
82'
78'
Mattias Svanberg
77'
Marius Müller
70'
63'
Conrad Harde
63'
Benjamin Henrich
63'
60'
Kento Shioga
52'
Mohammed Amoura
48'
Saël Kumbedi
Peter Gulacsi (chấn thương)
29'
| 20(10) | Sút bóng | 10(3) |
| 6 | Phạt góc | 2 |
| 6 | Phạm lỗi | 10 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 2 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 68% | Cầm bóng | 32% |
| 15/02 | Leipzig | 2 - 2 | Wolfsburg |
| 27/09 | Wolfsburg | 0 - 1 | Leipzig |
| 12/04 | Wolfsburg | 2 - 3 | Leipzig |
| 27/02 | Leipzig | 1 - 0 | Wolfsburg |
| 30/11 | Leipzig | 1 - 5 | Wolfsburg |
| 07/11 | Leipzig | 5 - 2 | Augsburg |
| 05/11 | Leipzig | 2 - 3 | Man City |
| 31/10 | Schalke 04 | 0 - 2 | Leipzig |
| 28/10 | Essen | 1 - 2 | Leipzig |
| 24/10 | Leipzig | 4 - 0 | Elversberg |
| 08/11 | Hertha Berlin | 2 - 1 | Wolfsburg |
| 31/10 | Wolfsburg | 2 - 0 | Osnabruck |
| 29/10 | Freiburg | 3 - 2 | Wolfsburg |
| 23/10 | Bochum | 1 - 1 | Wolfsburg |
| 17/10 | Wolfsburg | 3 - 1 | Heidenheim |
Châu Á: -0.99*0 : 1 1/4*0.87
Wolfsburg thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Leipzig khi thắng 3 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: LEIP
Tài xỉu: 0.84*3 1/4*-0.96
3/5 trận gần đây của Leipzig có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Wolfsburg cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI