Ngoại Hạng Anh, vòng 22
Florian Wirtz (42')
FT
(65') Marcus Edwards
90+2'
Bashir Humphreys
90+1'
Ashley Barnes
90'
Marcus Edward
90'
Florentin
Curtis Jone
87'
85'
Lesley Ugochukw
Ryan Gravenberc
78'
Milos Kerke
78'
Cody Gakp
78'
74'
Armando Broj
74'
Maxime Esteve (chấn thương)
65'
Marcus Edwards
42'
40'
| 32(11) | Sút bóng | 7(1) |
| 9 | Phạt góc | 1 |
| 8 | Phạm lỗi | 10 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 2 |
| 1 | Việt vị | 2 |
| 73% | Cầm bóng | 27% |
| 17/01 | Liverpool | 1 - 1 | Burnley |
| 14/09 | Burnley | 0 - 1 | Liverpool |
| 10/02 | Liverpool | 3 - 1 | Burnley |
| 27/12 | Burnley | 0 - 2 | Liverpool |
| 13/02 | Burnley | 0 - 1 | Liverpool |
| 08/11 | Crystal Palace | 1 - 3 | Liverpool |
| 05/11 | Fenerbahce | 3 - 2 | Liverpool |
| 01/11 | Liverpool | 0 - 1 | Arsenal |
| 29/10 | Liverpool | 1 - 1 | Chelsea |
| 25/10 | Liverpool | 2 - 0 | Brighton |
| 07/11 | Cardiff City | 5 - 4 | Burnley |
| 04/11 | QPR | 1 - 1 | Burnley |
| 31/10 | Burnley | 0 - 0 | Portsmouth |
| 24/10 | Lincoln | 4 - 1 | Burnley |
| 17/10 | Burnley | 1 - 2 | Wolves |
Châu Á: 0.93*0 : 1 3/4*0.95
Burnley thi đấu thất thường: thua 4/5 trận sân khách gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Liverpool khi thắng 15/20 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: LIV
Tài xỉu: 0.95*3*0.93
3/5 trận gần đây của Liverpool có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Burnley cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 6. | Liverpool | 9 | 4 | 3 | 2 | 11 | 9 | 1 | 2 | 2 | 4 | 6 | 3 | 1 | 0 | 7 | 3 | 9 | 15 |