VĐQG Thụy Sỹ, vòng 9
Mikolajewski D. (86')
Mikolajewski D. (73')
Mikolajewski D. (PEN 60')
Tshikomb O. (9')
Owusu T. (5')
FT
(76') Bengondo S.
| 19/09 | Luzern | 5 - 1 | Grasshoppers |
| 25/04 | Grasshoppers | 1 - 2 | Luzern |
| 11/02 | Luzern | 4 - 3 | Grasshoppers |
| 02/11 | Luzern | 6 - 0 | Grasshoppers |
| 26/07 | Grasshoppers | 2 - 3 | Luzern |
| 24/10 | Zurich | 2 - 1 | Luzern |
| 19/09 | Luzern | 5 - 1 | Grasshoppers |
| 13/09 | Luzern | 2 - 4 | Basel |
| 05/09 | Young Boys | 3 - 3 | Luzern |
| 03/09 | Luzern | 2 - 1 | Vaduz |
| 11/10 | Grasshoppers | 0 - 2 | Young Boys |
| 02/10 | Grasshoppers | 2 - 3 | Yverdon |
| 19/09 | Luzern | 5 - 1 | Grasshoppers |
| 12/09 | Thun | 0 - 1 | Grasshoppers |
| 06/09 | Grasshoppers | 2 - 2 | Zurich |
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên LUZ khi thắng 32/73 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: LUZ
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của LUZ có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của GRAS cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 3. | Luzern | 6 | 3 | 2 | 1 | 14 | 10 | 3 | 0 | 1 | 10 | 6 | 0 | 2 | 0 | 4 | 4 | 13 | 11 |
| 11. | Grasshoppers | 6 | 2 | 1 | 3 | 8 | 14 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | 1 | 0 | 2 | 4 | 10 | 5 | 7 |