Hạng Nhất Anh, vòng 34
Riley McGree (45+2')
FT
(18') Caleb Okoli
88'
Divine Mukas
Luke Aylin
83'
76'
Stephy Mavidid
Morgan Whittake
66'
Alan Brown
66'
62'
Bobby De Cordova-Rei
62'
Patson Dak
53'
Divine Mukasa
45+2'
43'
18'
Caleb Okoli
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
| 25/02 | Middlesbrough | 1 - 1 | Leicester City |
| 05/11 | Leicester City | 1 - 1 | Middlesbrough |
| 17/02 | Leicester City | 1 - 2 | Middlesbrough |
| 11/11 | Middlesbrough | 1 - 0 | Leicester City |
| 02/01 | Middlesbrough | 0 - 0 | Leicester City |
| 07/11 | Watford | 0 - 0 | Middlesbrough |
| 05/11 | Wrexham | 2 - 0 | Middlesbrough |
| 31/10 | Middlesbrough | 3 - 0 | Charlton Athletic |
| 24/10 | Bolton | 1 - 5 | Middlesbrough |
| 17/10 | Middlesbrough | 2 - 2 | Cardiff City |
| 24/10 | Luton Town | 2 - 1 | Leicester City |
| 21/10 | Bromley | 0 - 4 | Leicester City |
| 17/10 | Leicester City | 2 - 1 | Doncaster Rovers |
| 10/10 | Leicester City | 1 - 3 | Peterborough Utd |
| 07/10 | Stevenage | 2 - 1 | Leicester City |
Châu Á: 0.93*0 : 1*0.95
Middlesbrough đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Leicester City thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: MID
Tài xỉu: 0.88*2 3/4*0.99
3/5 trận gần đây của Middlesbrough có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Leicester City cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 2. | Middlesbrough | 14 | 8 | 4 | 2 | 30 | 19 | 5 | 2 | 0 | 17 | 9 | 3 | 2 | 2 | 13 | 10 | 28 | 28 |
| 23. | Leicester City | 46 | 12 | 16 | 18 | 58 | 68 | 7 | 7 | 9 | 31 | 34 | 5 | 9 | 9 | 27 | 34 | 40 | 52 |