Hạng 3 Nhật Bản, vòng 13
Kubo E. (57')
FT
(90+6') Shinomiya Y.
(78') Keita Shirawachi
(38') Buwanika K.
(13') Tosa R.
(9') Buwanika K.
| 25/10 | Rayluck Shiga | 1 - 5 | Zweigen Kan. |
| 19/10 | Rayluck Shiga | 2 - 2 | Zweigen Kan. |
| 22/06 | Zweigen Kan. | 3 - 2 | Rayluck Shiga |
| 30/09 | Zweigen Kan. | 2 - 2 | Rayluck Shiga |
| 31/03 | Rayluck Shiga | 3 - 1 | Zweigen Kan. |
| 25/10 | Rayluck Shiga | 1 - 5 | Zweigen Kan. |
| 21/10 | Tochigi SC | 1 - 0 | Rayluck Shiga |
| 18/10 | Rayluck Shiga | 0 - 2 | Sagamihara |
| 10/10 | Fukushima Utd | 2 - 2 | Rayluck Shiga |
| 02/10 | Rayluck Shiga | 0 - 0 | Roas. Kumamoto |
| 25/10 | Rayluck Shiga | 1 - 5 | Zweigen Kan. |
| 21/10 | Kamatamare San. | 3 - 1 | Zweigen Kan. |
| 17/10 | Zweigen Kan. | 0 - 1 | Nara Club |
| 03/10 | Ryukyu | 0 - 2 | Zweigen Kan. |
| 26/09 | Zweigen Kan. | 4 - 1 | Gainare Tottori |
Châu Á: 0.91*0 : 0*0.91
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên ZKAN khi thắng 2/5 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: ZKAN
Tài xỉu: 0.78*2 3/4*-0.98
3/5 trận gần đây của ZKAN có từ 3 bàn trở lên. 5/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 15. | Zweigen Kan. | 8 | 3 | 1 | 4 | 10 | 9 | 1 | 0 | 3 | 5 | 5 | 2 | 1 | 1 | 5 | 4 | 6 | 10 |
| 18. | Rayluck Shiga | 9 | 2 | 2 | 5 | 10 | 12 | 1 | 1 | 3 | 4 | 5 | 1 | 1 | 2 | 6 | 7 | 5 | 8 |
| Thứ 7, ngày 24/10 | |||
| 12h00 | FC Osaka | 2 - 1 | Kagoshima |
| 12h00 | Nara Club | 1 - 3 | Ryukyu |
| 12h00 | Thespa Kusatsu | 1 - 0 | Kamatamare San. |
| 12h00 | Sagamihara | 0 - 0 | Tochigi SC |
| C.Nhật, ngày 25/10 | |||
| 11h00 | Roas. Kumamoto | 2 - 1 | FC Gifu |
| 11h00 | Gainare Tottori | 0 - 0 | Kochi United SC |
| 12h00 | Matsumoto Yama. | 0 - 2 | Renofa Yamaguchi |
| 12h00 | Giravanz Kita. | 3 - 1 | Nagano Parceiro |
| 12h00 | Rayluck Shiga | 1 - 5 | Zweigen Kan. |
| 14h00 | Ehime FC | 2 - 4 | Fukushima Utd |