Hạng 3 Nhật Bản, vòng 11
Teruuchi T. (67')
FT
| 17/10 | Ryukyu | 1 - 0 | Tochigi SC |
| 20/09 | Tochigi SC | 4 - 1 | Ryukyu |
| 23/03 | Ryukyu | 2 - 1 | Tochigi SC |
| 25/09 | Tochigi SC | 0 - 0 | Ryukyu |
| 14/05 | Ryukyu | 1 - 0 | Tochigi SC |
| 24/10 | Nara Club | 1 - 3 | Ryukyu |
| 21/10 | Nagano Parceiro | 0 - 1 | Ryukyu |
| 17/10 | Ryukyu | 1 - 0 | Tochigi SC |
| 10/10 | Thespa Kusatsu | 2 - 1 | Ryukyu |
| 03/10 | Ryukyu | 0 - 2 | Zweigen Kan. |
| 24/10 | Sagamihara | 0 - 0 | Tochigi SC |
| 21/10 | Tochigi SC | 1 - 0 | Rayluck Shiga |
| 17/10 | Ryukyu | 1 - 0 | Tochigi SC |
| 11/10 | Tochigi SC | 0 - 1 | Renofa Yamaguchi |
| 04/10 | Kamatamare San. | 0 - 0 | Tochigi SC |
Châu Á: 0.87*0 : 0*0.95
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên RYUK khi thắng 6/15 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: RYUK
Tài xỉu: 0.85*2 1/2*0.95
3/5 trận gần đây của RYUK có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của TOC cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 5. | Ryukyu | 11 | 6 | 1 | 4 | 14 | 12 | 4 | 1 | 1 | 8 | 4 | 2 | 0 | 3 | 6 | 8 | 10 | 19 |
| 17. | Tochigi SC | 10 | 2 | 3 | 5 | 7 | 12 | 2 | 0 | 2 | 4 | 3 | 0 | 3 | 3 | 3 | 9 | 2 | 9 |
| Thứ 7, ngày 17/10 | |||
| 12h00 | Gainare Tottori | 1 - 1 | Thespa Kusatsu |
| 12h00 | FC Gifu | 1 - 0 | Fukushima Utd |
| 12h00 | Giravanz Kita. | 3 - 1 | FC Osaka |
| 16h00 | Ryukyu | 1 - 0 | Tochigi SC |
| 16h00 | Zweigen Kan. | 0 - 1 | Nara Club |
| 16h00 | Kagoshima | 4 - 2 | Ehime FC |
| C.Nhật, ngày 18/10 | |||
| 12h00 | Rayluck Shiga | 0 - 2 | Sagamihara |
| 12h00 | Kamatamare San. | 0 - 3 | Roas. Kumamoto |
| 12h00 | Renofa Yamaguchi | 2 - 0 | Kochi United SC |
| 13h00 | Nagano Parceiro | 2 - 1 | Matsumoto Yama. |