VĐQG Tây Ban Nha, vòng 10
Pepelu (PEN 38')
FT
(90+6') Mikautadze G.
(69') Freeman A.
| 24/10 | Valencia | 1 - 2 | Villarreal |
| 23/02 | Villarreal | 2 - 1 | Valencia |
| 26/10 | Valencia | 0 - 2 | Villarreal |
| 16/02 | Villarreal | 1 - 1 | Valencia |
| 01/09 | Valencia | 1 - 1 | Villarreal |
| 02/11 | Elche | 0 - 1 | Valencia |
| 24/10 | Valencia | 1 - 2 | Villarreal |
| 18/10 | Valencia | 0 - 0 | Athletic Bilbao |
| 12/10 | Racing Santander | 2 - 2 | Valencia |
| 21/09 | Valencia | 2 - 3 | Real Sociedad |
| 04/11 | Villarreal | 0 - 6 | PSG |
| 31/10 | Villarreal | 0 - 1 | Espanyol |
| 24/10 | Valencia | 1 - 2 | Villarreal |
| 21/10 | Liverpool | 4 - 3 | Villarreal |
| 17/10 | Villarreal | 0 - 0 | Elche |
Châu Á: -0.93*1/4 : 0*0.81
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên VIL khi thắng 19/48 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: VIL
Tài xỉu: 0.92*2 3/4*0.96
4/5 trận gần đây của VAL có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của VIL cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 7. | Villarreal | 9 | 3 | 3 | 3 | 12 | 10 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | 2 | 2 | 2 | 9 | 8 | 9 | 12 |
| 19. | Valencia | 9 | 1 | 3 | 5 | 7 | 16 | 0 | 2 | 4 | 3 | 11 | 1 | 1 | 1 | 4 | 5 | 2 | 6 |
| Thứ 7, ngày 24/10 | |||
| 02h00 | Alaves | 1 - 1 | Malaga |
| 19h00 | Rayo Vallecano | 0 - 3 | Elche |
| 21h15 | Racing Santander | 2 - 1 | Espanyol |
| 23h30 | Valencia | 1 - 2 | Villarreal |
| C.Nhật, ngày 25/10 | |||
| 02h00 | Atletico Madrid | 1 - 0 | Deportivo de A Coruña |
| 20h00 | Athletic Bilbao | 4 - 0 | Getafe |
| 22h15 | Celta Vigo | 0 - 0 | Real Betis |
| Thứ 2, ngày 26/10 | |||
| 00h30 | Real Sociedad | 2 - 1 | Levante |
| 03h00 | Barcelona | 1 - 2 | Real Madrid |
| Thứ 3, ngày 27/10 | |||
| 03h00 | Sevilla | 2 - 0 | Osasuna |