Hạng Nhất Anh, vòng 28
Lewis OBrien (63')
FT
(90') Jannik Vestergaard
90+4'
90'
Jannik Vestergaard
84'
Ricardo Pereira
78'
Bobby De Cordova-Rei
Ryan Longma
78'
Oliver Rathbon
77'
69'
Oliver Skipp (chấn thương)
68'
Jordan Ayew
63'
41'
Jordan James (chấn thương)
| 16(3) | Sút bóng | 5(4) |
| 3 | Phạt góc | 1 |
| 12 | Phạm lỗi | 12 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 2 |
| 0 | Việt vị | 2 |
| 48% | Cầm bóng | 52% |
| 21/01 | Wrexham | 1 - 1 | Leicester City |
| 01/10 | Leicester City | 1 - 1 | Wrexham |
| 07/11 | Wrexham | 1 - 1 | Wolves |
| 05/11 | Wrexham | 2 - 0 | Middlesbrough |
| 31/10 | Sheffield Utd | 1 - 0 | Wrexham |
| 24/10 | Blackburn Rovers | 2 - 0 | Wrexham |
| 17/10 | Wrexham | 4 - 1 | Preston North End |
| 24/10 | Luton Town | 2 - 1 | Leicester City |
| 21/10 | Bromley | 0 - 4 | Leicester City |
| 17/10 | Leicester City | 2 - 1 | Doncaster Rovers |
| 10/10 | Leicester City | 1 - 3 | Peterborough Utd |
| 07/10 | Stevenage | 2 - 1 | Leicester City |
Châu Á: 0.93*0 : 1/4*0.95
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Leicester City khi thắng trận đối đầu gần đây.Dự đoán: LEI
Tài xỉu: 0.93*2 1/2*0.93
4/5 trận gần đây của Wrexham có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Leicester City cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 16. | Wrexham | 14 | 4 | 5 | 5 | 17 | 19 | 3 | 2 | 2 | 12 | 8 | 1 | 3 | 3 | 5 | 11 | 12 | 17 |
| 23. | Leicester City | 46 | 12 | 16 | 18 | 58 | 68 | 7 | 7 | 9 | 31 | 34 | 5 | 9 | 9 | 27 | 34 | 40 | 52 |