VĐQG Latvia, vòng 31
FT
(26') Corryn M.
| 20/09 | FK Tukums 2000 | 1 - 1 | FK Grobina |
| 05/07 | FK Grobina | 3 - 1 | FK Tukums 2000 |
| 15/05 | FK Grobina | 3 - 3 | FK Tukums 2000 |
| 05/04 | FK Tukums 2000 | 1 - 1 | FK Grobina |
| 04/10 | FK Grobina | 1 - 0 | FK Tukums 2000 |
| 01/11 | BFC Daugavpils | 2 - 0 | FK Tukums 2000 |
| 24/10 | FK Liepaja | 0 - 0 | FK Tukums 2000 |
| 19/10 | Rigas Futbola Skola | 2 - 0 | FK Tukums 2000 |
| 10/10 | FK Tukums 2000 | 0 - 2 | Riga FC |
| 20/09 | FK Tukums 2000 | 1 - 1 | FK Grobina |
| 01/11 | Rigas Futbola Skola | 3 - 0 | FK Grobina |
| 26/10 | FK Grobina | 2 - 5 | Riga FC |
| 17/10 | FK Grobina | 3 - 2 | FK Ogre United |
| 10/10 | SK Super Nova | 2 - 1 | FK Grobina |
| 20/09 | FK Tukums 2000 | 1 - 1 | FK Grobina |
Châu Á: -0.85*0 : 1/4*0.71
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên GRSC khi thắng 5/12 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: GRSC
Tài xỉu: 0.91*2 1/2*0.93
4/5 trận gần đây của TSAL có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 8. | FK Grobina | 34 | 6 | 11 | 17 | 27 | 61 | 4 | 6 | 7 | 17 | 26 | 2 | 5 | 10 | 10 | 35 | 10 | 29 |
| 9. | FK Tukums 2000 | 35 | 5 | 10 | 20 | 45 | 67 | 5 | 5 | 7 | 28 | 26 | 0 | 5 | 13 | 17 | 41 | 25 | 25 |