Hạng 3 Nhật Bản, vòng 9
FT
| 04/10 | Kamatamare San. | 0 - 0 | Tochigi SC |
| 12/07 | Kamatamare San. | 4 - 1 | Tochigi SC |
| 31/05 | Tochigi SC | 1 - 0 | Kamatamare San. |
| 04/11 | Kamatamare San. | 1 - 2 | Tochigi SC |
| 17/03 | Tochigi SC | 1 - 0 | Kamatamare San. |
| 24/10 | Thespa Kusatsu | 1 - 0 | Kamatamare San. |
| 21/10 | Kamatamare San. | 3 - 1 | Zweigen Kan. |
| 18/10 | Kamatamare San. | 0 - 3 | Roas. Kumamoto |
| 09/10 | Sagamihara | 3 - 2 | Kamatamare San. |
| 04/10 | Kamatamare San. | 0 - 0 | Tochigi SC |
| 24/10 | Sagamihara | 0 - 0 | Tochigi SC |
| 21/10 | Tochigi SC | 1 - 0 | Rayluck Shiga |
| 17/10 | Ryukyu | 1 - 0 | Tochigi SC |
| 11/10 | Tochigi SC | 0 - 1 | Renofa Yamaguchi |
| 04/10 | Kamatamare San. | 0 - 0 | Tochigi SC |
Châu Á: 0.96*1/2 : 0*0.86
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên TOC khi thắng 5/9 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: TOC
Tài xỉu: 0.85*2 1/2*0.95
3/5 trận gần đây của KSAN có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của TOC cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 17. | Tochigi SC | 10 | 2 | 3 | 5 | 7 | 12 | 2 | 0 | 2 | 4 | 3 | 0 | 3 | 3 | 3 | 9 | 2 | 9 |
| 19. | Kamatamare San. | 9 | 1 | 1 | 7 | 9 | 18 | 1 | 1 | 3 | 6 | 11 | 0 | 0 | 4 | 3 | 7 | 2 | 4 |
| Thứ 6, ngày 02/10 | |||
| 17h00 | Rayluck Shiga | 0 - 0 | Roas. Kumamoto |
| Thứ 7, ngày 03/10 | |||
| 12h00 | Matsumoto Yama. | 0 - 1 | Gainare Tottori |
| 12h00 | FC Gifu | 0 - 2 | Renofa Yamaguchi |
| 12h00 | Nagano Parceiro | 0 - 1 | Nara Club |
| 13h00 | Ehime FC | 3 - 1 | Thespa Kusatsu |
| 15h00 | Sagamihara | 1 - 0 | FC Osaka |
| 15h00 | Giravanz Kita. | 2 - 0 | Kochi United SC |
| 15h00 | Ryukyu | 0 - 2 | Zweigen Kan. |
| C.Nhật, ngày 04/10 | |||
| 12h00 | Kamatamare San. | 0 - 0 | Tochigi SC |
| 16h00 | Kagoshima | 3 - 2 | Fukushima Utd |