Hạng 3 Nhật Bản, vòng 9
FT
(58') Miki N.
| 03/10 | Matsumoto Yama. | 0 - 1 | Gainare Tottori |
| 23/08 | Gainare Tottori | 0 - 0 | Matsumoto Yama. |
| 18/05 | Matsumoto Yama. | 1 - 0 | Gainare Tottori |
| 20/10 | Matsumoto Yama. | 3 - 4 | Gainare Tottori |
| 08/06 | Gainare Tottori | 0 - 4 | Matsumoto Yama. |
| 25/10 | Matsumoto Yama. | 0 - 2 | Renofa Yamaguchi |
| 21/10 | Matsumoto Yama. | 2 - 0 | Thespa Kusatsu |
| 18/10 | Nagano Parceiro | 2 - 1 | Matsumoto Yama. |
| 14/10 | Matsumoto Yama. | 0 - 1 | Sanf Hiroshima |
| 11/10 | Matsumoto Yama. | 1 - 0 | Kagoshima |
| 25/10 | Gainare Tottori | 0 - 0 | Kochi United SC |
| 21/10 | Roas. Kumamoto | 3 - 0 | Gainare Tottori |
| 17/10 | Gainare Tottori | 1 - 1 | Thespa Kusatsu |
| 14/10 | Gainare Tottori | 2 - 3 | Cerezo Osaka |
| 11/10 | Gainare Tottori | 0 - 1 | FC Gifu |
Châu Á: -0.85*0 : 1*0.67
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MATS khi thắng 6/13 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: MATS
Tài xỉu: 0.73*2 1/2*-0.93
3/5 trận gần đây của MATS có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 11. | Matsumoto Yama. | 9 | 3 | 3 | 3 | 8 | 8 | 2 | 1 | 2 | 4 | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 4 | 5 | 12 |
| 16. | Gainare Tottori | 9 | 3 | 1 | 5 | 10 | 17 | 0 | 1 | 3 | 3 | 8 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | 5 | 10 |
| Thứ 6, ngày 02/10 | |||
| 17h00 | Rayluck Shiga | 0 - 0 | Roas. Kumamoto |
| Thứ 7, ngày 03/10 | |||
| 12h00 | Matsumoto Yama. | 0 - 1 | Gainare Tottori |
| 12h00 | FC Gifu | 0 - 2 | Renofa Yamaguchi |
| 12h00 | Nagano Parceiro | 0 - 1 | Nara Club |
| 13h00 | Ehime FC | 3 - 1 | Thespa Kusatsu |
| 15h00 | Sagamihara | 1 - 0 | FC Osaka |
| 15h00 | Giravanz Kita. | 2 - 0 | Kochi United SC |
| 15h00 | Ryukyu | 0 - 2 | Zweigen Kan. |
| C.Nhật, ngày 04/10 | |||
| 12h00 | Kamatamare San. | 0 - 0 | Tochigi SC |
| 16h00 | Kagoshima | 3 - 2 | Fukushima Utd |