VĐQG Bỉ, vòng 8
FT
01/03 | Gent | 1 - 1 | Club Brugge |
22/09 | Club Brugge | 2 - 4 | Gent |
17/01 | Gent | 0 - 1 | Club Brugge |
17/12 | Club Brugge | 2 - 0 | Gent |
03/09 | Gent | 2 - 1 | Club Brugge |
30/03 | Club Brugge | 2 - 0 | Anderlecht |
17/03 | Club Brugge | 4 - 2 | Charleroi |
13/03 | Aston Villa | 3 - 0 | Club Brugge |
09/03 | Cercle Brugge | 1 - 3 | Club Brugge |
05/03 | Club Brugge | 1 - 3 | Aston Villa |
06/04 | Gent | 0 - 3 | Union Saint-Gilloise |
30/03 | Genk | 4 - 0 | Gent |
17/03 | Gent | 1 - 2 | Kortrijk |
10/03 | Antwerpen | 0 - 1 | Gent |
01/03 | Gent | 1 - 1 | Club Brugge |
Châu Á: 0.93*0 : 1*0.95
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên BRUG khi thắng 26/50 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: BRUG
Tài xỉu: 0.99*3*0.88
4/5 trận gần đây của GENT có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB |
2. | Club Brugge | 31 | 18 | 8 | 5 | 67 | 36 | 11 | 3 | 2 | 40 | 18 | 7 | 5 | 3 | 27 | 18 | 62 | 62 |
5. | Gent | 32 | 11 | 12 | 9 | 41 | 40 | 7 | 4 | 5 | 27 | 19 | 4 | 8 | 4 | 14 | 21 | 32 | 45 |
Thứ 7, ngày 21/09 | |||
01h45 | Standard Liege | 0 - 0 | Union Saint-Gilloise |
21h00 | Beerschot-Wilrijk | 0 - 3 | Sint Truiden |
23h15 | Westerlo | 1 - 2 | Antwerpen |
C.Nhật, ngày 22/09 | |||
01h45 | Anderlecht | 0 - 0 | Charleroi |
18h30 | Club Brugge | 2 - 4 | Gent |
21h00 | KV Mechelen | 2 - 0 | Cercle Brugge |
23h30 | Genk | 4 - 0 | Dender |
Thứ 2, ngày 23/09 | |||
00h15 | OH Leuven | 1 - 1 | Kortrijk |