x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo
   |   
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo
x
Bạn Muốn Tắt Quảng Cáo

TRỰC TIẾP LE HAVRE VS AUXERRE

VĐQG Pháp, vòng 28

Le Havre

Simon Ebonog (23')

FT

1 - 1

(1-1)

Auxerre

(15') Lassine Sinayoko


- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
  • 99
    M. Diaw
  • 4
    G. Lloris
  • 93
    Sangante
  • 15
    A. Seko
  • 18
    Y. Zouaoui
  • 7
    L. Négo
  • 14
    R. Ndiaye
  • 19
    Gourna-Douath
  • 26
    S. Ebonog
  • 45
    I. Soumare
  • 17
    S. Boufal
- Đội hình dự bị:
  • 30
    R. Khadra
  • 50
    P. Argney
  • 8
    Y. Kechta
  • 32
    T. Pembélé
  • 11
    G. Kyeremeh
  • 78
    D. Mosengo
  • 29
    S. Zagadou
  • 13
    F. Doucouré
  • 25
    A. Samatta

- DIỄN BIẾN TRẬN ĐẤU

  • Timothee Pembele Yanis Zouaoui (chấn thương)

    90+4'

     
  • Sekou Mara Danny Namas

    90+1'

     
  • Yanis Zouaoui 

    86'

     
  •  

    86'

    Elisha Owusu
  •  

    79'

    Danny Namaso
  • Josue Casimir Fredrik Oppegår

    78'

     
  • Godson Kyeremeh Simon Ebono

    77'

     
  • Mbwana Samatta Sofiane Boufa

    71'

     
  • Simon Ebonog 

    23'

     
  • Arouna Sangante 

    17'

     
  •  

    15'

    Lassine Sinayoko
- THỐNG KÊ
10(3) Sút bóng 12(2)
5 Phạt góc 5
16 Phạm lỗi 21
0 Thẻ đỏ 0
2 Thẻ vàng 2
3 Việt vị 3
53% Cầm bóng 47%
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
  • 40
    T. De Percin
  • 24
    B. Okoh
  • 20
    S. Diomandé
  • 14
    G. Mensah
  • 27
    L. Sy
  • 19
    D. Namaso
  • 5
    K. Danois
  • 42
    E. Owusu
  • 10
    L. Sinayoko
  • 22
    F. Oppegard
  • 28
    R. Faivre
- Đội hình dự bị:
  • 7
    J. Casimir
  • 92
    C. Akpa
  • 9
    S. Mara
  • 13
    T. Siwe
  • 29
    M. Senaya
  • 8
    N. Ahamada
  • 4
    F. Sierralta
  • 18
    A. Diousse
  • 30
    D. Leon
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Le Havre: 60%
Hòa: 20%
Auxerre: 20%
05/04 Le Havre 1 - 1 Auxerre
26/10 Auxerre 0 - 1 Le Havre
04/05 Auxerre 1 - 2 Le Havre
01/09 Le Havre 3 - 1 Auxerre
08/05 Le Havre 1 - 2 Auxerre
- PHONG ĐỘ LE HAVRE
19/04 Angers 1 - 1 Le Havre
12/04 Nice 1 - 1 Le Havre
05/04 Le Havre 1 - 1 Auxerre
22/03 Paris FC 3 - 2 Le Havre
15/03 Le Havre 0 - 0 Lyon
- PHONG ĐỘ AUXERRE
19/04 Monaco 2 - 2 Auxerre
12/04 Auxerre 0 - 0 Nantes
05/04 Le Havre 1 - 1 Auxerre
22/03 Auxerre 3 - 0 Stade Brestois
14/03 Marseille 1 - 0 Auxerre
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:

Châu Á: 0.82*0 : 0*-0.94

Le Havre sa sút phong độ: thua 4/5 trận gần nhất. Ngược lại, Auxerre chơi ổn định khi bất bại 3/4 trận vừa qua.

Dự đoán: AUX

Tài xỉu: -0.99*2 1/4*0.85

3/5 trận gần đây của Auxerre có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng

Dự đoán: TAI

- BẢNG XẾP HẠNG:
XH ĐỘI BÓNG TỔNG SÂN NHÀ SÂN KHÁCH +/- ĐIỂM
TR T H B BT BB T H B BT BB T H B BT BB
14. Le Havre 30 6 12 12 25 38 5 7 3 16 13 1 5 9 9 25 13 30
16. Auxerre 30 5 10 15 25 39 4 4 7 13 15 1 6 8 12 24 10 25

LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP

Thứ 7, ngày 04/04
01h45 PSG 3 - 1 Toulouse
22h00 Strasbourg 3 - 1 Nice
C.Nhật, ngày 05/04
00h00 Stade Brestois 3 - 4 Stade Rennais
02h05 Lille 3 - 0 Lens
20h00 Angers 0 - 0 Lyon
22h15 Lorient 1 - 1 Paris FC
22h15 Le Havre 1 - 1 Auxerre
22h15 Metz 0 - 0 Nantes
Thứ 2, ngày 06/04
01h45 Monaco 2 - 1 Marseille

Số liệu thống kê về Le Havre gặp Auxerre vào lúc 22h15 05/04/2026

Trận đấu Le Havre vs Auxerre diễn ra vào lúc 22h15 05/04/2026 thuộc vòng 31 của giải VĐQG Pháp trên lichthidau.com.vn cung cấp cái nhìn tổng quan trước giờ bóng lăn của chuyên gia và những thông tin hữu ích mà người hâm mộ cần theo dõi.

Tại đây cung cấp số liệu thống kê về Le Havre gặp Auxerre nhằm phản ánh tương quan lực lượng, ưu thế tâm lý cũng như những xu hướng kết quả đáng chú ý trong các lần chạm trán trước đây. Bên cạnh đó, phong độ 5 trận gần nhất của mỗi đội được tổng hợp rõ ràng, qua đó cho thấy sự ổn định, điểm mạnh - điểm yếu và khả năng duy trì phong độ ở thời điểm hiện tại.

Ngoài ra, trang cũng mang đến ý kiến chuyên gia, dựa trên phân tích phong độ gần đây, lối chơi, lực lượng và bối cảnh thi đấu để đưa ra dự đoán kết quả Le Havre vs Auxerre và tỷ lệ tham khảo một cách khách quan, dễ hiểu, phù hợp cho cả người mới lẫn người theo dõi bóng đá lâu năm.