Hạng 2 Nhật Bản, vòng 27
FT
| 18/09 | Alb. Niigata (JPN) | 2 - 0 | Mito Hollyhock |
| 25/05 | Mito Hollyhock | 0 - 3 | Alb. Niigata (JPN) |
| 28/08 | Mito Hollyhock | 4 - 0 | Alb. Niigata (JPN) |
| 26/06 | Alb. Niigata (JPN) | 0 - 0 | Mito Hollyhock |
| 18/10 | Mito Hollyhock | 1 - 3 | Alb. Niigata (JPN) |
| 24/04 | FC Tokyo | 5 - 2 | Mito Hollyhock |
| 19/04 | Mito Hollyhock | 2 - 0 | Kashiwa Reysol |
| 11/04 | JEF United Chiba | 1 - 1 | Mito Hollyhock |
| 04/04 | Mito Hollyhock | 1 - 1 | Kashima Antlers |
| 22/03 | Kashiwa Reysol | 3 - 0 | Mito Hollyhock |
| 25/04 | Alb. Niigata (JPN) | 1 - 0 | FC Osaka |
| 18/04 | Alb. Niigata (JPN) | 1 - 0 | FC Imabari |
| 12/04 | Kochi United SC | 2 - 1 | Alb. Niigata (JPN) |
| 04/04 | Alb. Niigata (JPN) | 0 - 0 | Zweigen Kan. |
| 29/03 | FC Osaka | 0 - 0 | Alb. Niigata (JPN) |
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| Bảng Tây A | |||||||||||||||||||
| 4. | Alb. Niigata (JPN) | 12 | 5 | 4 | 3 | 13 | 11 | 2 | 2 | 1 | 6 | 5 | 3 | 2 | 2 | 7 | 6 | 10 | 19 |
Trận đấu Mito Hollyhock vs Alb. Niigata (JPN) diễn ra vào lúc 17h00 28/08/2021 thuộc vòng 12 của giải Hạng 2 Nhật Bản trên lichthidau.com.vn cung cấp cái nhìn tổng quan trước giờ bóng lăn của chuyên gia và những thông tin hữu ích mà người hâm mộ cần theo dõi.
Tại đây cung cấp số liệu thống kê về Mito Hollyhock gặp Alb. Niigata (JPN) nhằm phản ánh tương quan lực lượng, ưu thế tâm lý cũng như những xu hướng kết quả đáng chú ý trong các lần chạm trán trước đây. Bên cạnh đó, phong độ 5 trận gần nhất của mỗi đội được tổng hợp rõ ràng, qua đó cho thấy sự ổn định, điểm mạnh - điểm yếu và khả năng duy trì phong độ ở thời điểm hiện tại.
Ngoài ra, trang cũng mang đến ý kiến chuyên gia, dựa trên phân tích phong độ gần đây, lối chơi, lực lượng và bối cảnh thi đấu để đưa ra dự đoán kết quả Mito Hollyhock vs Alb. Niigata (JPN) và tỷ lệ tham khảo một cách khách quan, dễ hiểu, phù hợp cho cả người mới lẫn người theo dõi bóng đá lâu năm.