| NGÀY GIỜ | TRẬN ĐẤU | TRỰC TIẾP | # | |||||||||||||||
Lịch bóng đá VĐQG Bolivia vòng Aper 7 | ||||||||||||||||||
| FT 0 - 0 | CD Guabira vs Univ de Vinto | |||||||||||||||||
| 13/05 Hoãn | Gua. Villarroel SJ vs Real Tomayapo | |||||||||||||||||
| FT 1 - 1 | Aurora vs Real Oruro | |||||||||||||||||
| FT 3 - 1 | Inde. Petrolero vs Blooming | |||||||||||||||||
| FT 1 - 1 | Bolivar vs Nacional Potosi | |||||||||||||||||
| FT 0 - 1 | Always Ready vs The Strongest | |||||||||||||||||
| 15/05 Hoãn | Real Potosi vs ABB La Paz | |||||||||||||||||
| 16/05 Hoãn | Oriente Petrolero vs CD Guabira | |||||||||||||||||
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 1. | The Strongest | 7 | 5 | 2 | 0 | 12 | 6 | 8 | 0 | 1 | 25 | 9 | 3 | 3 | 4 | 14 | 17 | 6 | 17 |
| 2. | Bolivar | 7 | 4 | 2 | 1 | 17 | 6 | 7 | 3 | 0 | 29 | 8 | 4 | 1 | 4 | 16 | 11 | 11 | 14 |
| 3. | Always Ready | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7 | 14 |
| 4. | Inde. Petrolero | 7 | 3 | 3 | 1 | 11 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 12 |
| 5. | Aurora | 6 | 2 | 4 | 0 | 10 | 6 | 3 | 4 | 3 | 15 | 12 | 0 | 2 | 8 | 12 | 29 | 4 | 10 |
| 6. | Blooming | 7 | 2 | 3 | 2 | 13 | 10 | 3 | 3 | 3 | 11 | 13 | 2 | 1 | 7 | 4 | 18 | 3 | 9 |
| 7. | Oriente Petrolero | 6 | 3 | 0 | 3 | 8 | 8 | 5 | 4 | 1 | 16 | 8 | 2 | 2 | 5 | 8 | 20 | 0 | 9 |
| 8. | ABB La Paz | 6 | 3 | 0 | 3 | 11 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -3 | 9 |
| 9. | Nacional Potosi | 6 | 2 | 2 | 2 | 8 | 7 | 7 | 1 | 1 | 13 | 4 | 1 | 3 | 6 | 5 | 14 | 1 | 8 |
| 10. | San Antonio (BOL) | 6 | 2 | 1 | 3 | 9 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -1 | 7 |
| 11. | Real Potosi | 6 | 1 | 3 | 2 | 5 | 5 | 4 | 2 | 4 | 15 | 14 | 2 | 2 | 5 | 10 | 15 | 0 | 6 |
| 12. | Univ de Vinto | 6 | 1 | 2 | 3 | 8 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 |
| 13. | Real Oruro | 6 | 1 | 2 | 3 | 10 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -4 | 5 |
| 14. | CD Guabira | 7 | 1 | 2 | 4 | 8 | 16 | 5 | 1 | 4 | 16 | 13 | 1 | 3 | 6 | 9 | 19 | -8 | 5 |
| 15. | Real Tomayapo | 6 | 1 | 2 | 3 | 3 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -11 | 5 |
| 16. | Gua. Villarroel SJ | 6 | 0 | 2 | 4 | 5 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -6 | 2 |
TR: Số trận T: Số trận thắng H: Số trận hòa B: Số trận thua BT: Số bàn thắng BB: Số bàn thua
Lịch thi đấu VĐQG Bolivia cung cấp đầy đủ và cập nhật liên tục tất cả các trận đấu trong mùa giải 2026/2027, từ vòng mở màn đến các vòng cuối cùng quyết định ngôi vô địch và cuộc chiến trụ hạng. Người hâm mộ có thể dễ dàng theo dõi thời gian thi đấu, kênh phát sóng lịch các đội bóng yêu thích như: The Strongest, Bolivar, Always Ready, Inde. Petrolero, Aurora, ,...
Ngoài việc liệt kê các trận đấu theo tuần, trang còn cung cấp lịch thi đấu bóng đá theo đội bóng, bảng xếp hạng VĐQG Bolivia thuộc vòng đấu Aper 7 và các thông tin liên quan như giờ phát sóng trực tiếp, giúp fan sắp xếp thời gian theo dõi một cách dễ dàng.
Đây là nguồn tin đáng tin cậy cho những ai quan tâm đến Liga de Futbol Prof và muốn nắm bắt toàn bộ diễn biến trận đấu yêu thích vào ngày 13/05/2026, 14/05/2026, 15/05/2026, 16/05/2026.