| NGÀY GIỜ | TRẬN ĐẤU | TRỰC TIẾP | # | |||||||||||||||
Lịch bóng đá Hạng 2 Trung Quốc vòng 31 | ||||||||||||||||||
| FT 3 - 1 | Guangdong GZ-Power vs Nantong Zhiyun | |||||||||||||||||
| FT 5 - 0 | Liaoning Tieren vs Foshan Nanshi | |||||||||||||||||
| FT 5 - 1 | Shaanxi Union vs Guangxi Pingguo | |||||||||||||||||
| FT 0 - 2 | Shanghai Jiading vs Chong. Tongliang | |||||||||||||||||
| FT 2 - 1 | Shenzhen Juniors vs Qingdao Red Lions | |||||||||||||||||
| FT 2 - 2 | Shijiazhuang Gongfu vs Dalian Kun City | |||||||||||||||||
| FT 1 - 0 | Suzhou Dongwu vs Jiangxi Dingnan | |||||||||||||||||
| FT 6 - 1 | Yanbian Longding vs Nanjing City | |||||||||||||||||
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 1. | Liaoning Tieren | 30 | 20 | 8 | 2 | 64 | 27 | 12 | 3 | 0 | 35 | 10 | 8 | 5 | 2 | 29 | 17 | 37 | 68 |
| 2. | Guangdong GZ-Power | 30 | 18 | 6 | 6 | 55 | 35 | 8 | 3 | 4 | 26 | 17 | 10 | 3 | 2 | 29 | 18 | 20 | 60 |
| 3. | Chong. Tongliang | 30 | 18 | 6 | 6 | 52 | 32 | 8 | 5 | 2 | 18 | 9 | 10 | 1 | 4 | 34 | 23 | 20 | 60 |
| 4. | Yanbian Longding | 30 | 16 | 7 | 7 | 43 | 25 | 13 | 1 | 1 | 31 | 7 | 3 | 6 | 6 | 12 | 18 | 18 | 55 |
| 5. | Shijiazhuang Gongfu | 30 | 12 | 11 | 7 | 39 | 31 | 6 | 6 | 3 | 21 | 15 | 6 | 5 | 4 | 18 | 16 | 8 | 47 |
| 6. | Jiangxi Dingnan | 30 | 11 | 11 | 8 | 40 | 35 | 8 | 6 | 1 | 28 | 16 | 3 | 5 | 7 | 12 | 19 | 5 | 44 |
| 7. | Dalian Kun City | 30 | 11 | 9 | 10 | 42 | 38 | 8 | 4 | 3 | 22 | 14 | 3 | 5 | 7 | 20 | 24 | 4 | 42 |
| 8. | Nantong Zhiyun | 30 | 11 | 8 | 11 | 42 | 31 | 6 | 4 | 5 | 26 | 14 | 5 | 4 | 6 | 16 | 17 | 11 | 41 |
| 9. | Shaanxi Union | 30 | 10 | 9 | 11 | 48 | 47 | 9 | 1 | 5 | 30 | 21 | 1 | 8 | 6 | 18 | 26 | 1 | 39 |
| 10. | Suzhou Dongwu | 30 | 9 | 12 | 9 | 25 | 26 | 5 | 6 | 4 | 11 | 12 | 4 | 6 | 5 | 14 | 14 | -1 | 39 |
| 11. | Nanjing City | 30 | 9 | 9 | 12 | 40 | 48 | 5 | 6 | 4 | 22 | 19 | 4 | 3 | 8 | 18 | 29 | -8 | 36 |
| 12. | Shanghai Jiading | 30 | 8 | 6 | 16 | 26 | 44 | 5 | 4 | 6 | 17 | 20 | 3 | 2 | 10 | 9 | 24 | -18 | 30 |
| 13. | Foshan Nanshi | 30 | 7 | 8 | 15 | 27 | 49 | 4 | 6 | 5 | 17 | 20 | 3 | 2 | 10 | 10 | 29 | -22 | 29 |
| 14. | Shenzhen Juniors | 30 | 8 | 4 | 18 | 38 | 60 | 7 | 2 | 6 | 26 | 27 | 1 | 2 | 12 | 12 | 33 | -22 | 28 |
| 15. | Guangxi Pingguo | 30 | 6 | 7 | 17 | 24 | 47 | 4 | 3 | 8 | 14 | 23 | 2 | 4 | 9 | 10 | 24 | -23 | 25 |
| 16. | Qingdao Red Lions | 30 | 2 | 7 | 21 | 20 | 50 | 1 | 4 | 10 | 12 | 25 | 1 | 3 | 11 | 8 | 25 | -30 | 13 |
TR: Số trận T: Số trận thắng H: Số trận hòa B: Số trận thua BT: Số bàn thắng BB: Số bàn thua
Lịch thi đấu Hạng 2 Trung Quốc cung cấp đầy đủ và cập nhật liên tục tất cả các trận đấu trong mùa giải 2026/2027, từ vòng mở màn đến các vòng cuối cùng quyết định ngôi vô địch và cuộc chiến trụ hạng. Người hâm mộ có thể dễ dàng theo dõi thời gian thi đấu, kênh phát sóng lịch các đội bóng yêu thích như: Liaoning Tieren, Guangdong GZ-Power, Chong. Tongliang, Yanbian Longding, Shijiazhuang Gongfu, ,...
Ngoài việc liệt kê các trận đấu theo tuần, trang còn cung cấp lịch thi đấu bóng đá theo đội bóng, bảng xếp hạng Hạng 2 Trung Quốc thuộc vòng đấu 31 và các thông tin liên quan như giờ phát sóng trực tiếp, giúp fan sắp xếp thời gian theo dõi một cách dễ dàng.
Đây là nguồn tin đáng tin cậy cho những ai quan tâm đến League One và muốn nắm bắt toàn bộ diễn biến trận đấu yêu thích vào ngày 08/11/2025.