| NGÀY GIỜ | TRẬN ĐẤU | TRỰC TIẾP | # | |||||||||||||||
Lịch bóng đá Nữ Nhật vòng Play off 4 | ||||||||||||||||||
| FT 1 - 2 | Via. Miyazaki Nữ vs AS Harima Albion Nữ | |||||||||||||||||
| FT 2 - 1 | Iga Kunoichi Nữ vs Sperenza Osaka Nữ | |||||||||||||||||
| FT 3 - 1 | NGU Loverledge Nữ vs Shizuoka SSU(W) | |||||||||||||||||
| FT 1 - 1 | Nippatsu Yokohama Nữ vs Ehime FC Nữ | |||||||||||||||||
| FT 3 - 0 | Nittaidai FIELDS (W) vs Orca Kamogawa Nữ | |||||||||||||||||
| FT 1 - 2 | Setagaya Sfida Nữ vs Okayama BY Nữ | |||||||||||||||||
| XH | ĐỘI BÓNG | TỔNG | SÂN NHÀ | SÂN KHÁCH | +/- | ĐIỂM | |||||||||||||
| TR | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | T | H | B | BT | BB | ||||
| 1. | NGU Loverledge Nữ | 22 | 16 | 3 | 3 | 35 | 12 | 8 | 2 | 1 | 18 | 5 | 8 | 1 | 2 | 17 | 7 | 23 | 51 |
| 2. | Iga Kunoichi Nữ | 22 | 11 | 8 | 3 | 36 | 21 | 7 | 2 | 2 | 20 | 12 | 4 | 6 | 1 | 16 | 9 | 15 | 41 |
| 3. | Shizuoka SSU(W) | 22 | 12 | 2 | 8 | 48 | 29 | 7 | 2 | 2 | 30 | 15 | 5 | 0 | 6 | 18 | 14 | 19 | 38 |
| 4. | Via. Miyazaki Nữ | 22 | 10 | 4 | 8 | 30 | 27 | 6 | 1 | 4 | 13 | 11 | 4 | 3 | 4 | 17 | 16 | 3 | 34 |
| 5. | AS Harima Albion Nữ | 22 | 9 | 6 | 7 | 29 | 24 | 6 | 4 | 1 | 17 | 8 | 3 | 2 | 6 | 12 | 16 | 5 | 33 |
| 6. | Okayama BY Nữ | 22 | 7 | 7 | 8 | 25 | 32 | 2 | 5 | 4 | 12 | 14 | 5 | 2 | 4 | 13 | 18 | -7 | 28 |
| 7. | Ehime FC Nữ | 22 | 7 | 6 | 9 | 26 | 38 | 6 | 3 | 2 | 16 | 14 | 1 | 3 | 7 | 10 | 24 | -12 | 27 |
| 8. | Nippatsu Yokohama Nữ | 22 | 6 | 7 | 9 | 21 | 27 | 4 | 5 | 2 | 15 | 14 | 2 | 2 | 7 | 6 | 13 | -6 | 25 |
| 9. | Orca Kamogawa Nữ | 22 | 5 | 10 | 7 | 15 | 21 | 4 | 4 | 3 | 8 | 7 | 1 | 6 | 4 | 7 | 14 | -6 | 25 |
| 10. | Setagaya Sfida Nữ | 22 | 5 | 9 | 8 | 32 | 33 | 2 | 4 | 5 | 15 | 19 | 3 | 5 | 3 | 17 | 14 | -1 | 24 |
| 11. | Nittaidai FIELDS (W) | 22 | 3 | 10 | 9 | 27 | 40 | 3 | 4 | 4 | 13 | 13 | 0 | 6 | 5 | 14 | 27 | -13 | 19 |
| 12. | Sperenza Osaka Nữ | 22 | 2 | 6 | 14 | 14 | 34 | 1 | 3 | 7 | 9 | 20 | 1 | 3 | 7 | 5 | 14 | -20 | 12 |
TR: Số trận T: Số trận thắng H: Số trận hòa B: Số trận thua BT: Số bàn thắng BB: Số bàn thua
Lịch thi đấu Nữ Nhật cung cấp đầy đủ và cập nhật liên tục tất cả các trận đấu trong mùa giải 2026/2027, từ vòng mở màn đến các vòng cuối cùng quyết định ngôi vô địch và cuộc chiến trụ hạng. Người hâm mộ có thể dễ dàng theo dõi thời gian thi đấu, kênh phát sóng lịch các đội bóng yêu thích như: NGU Loverledge Nữ, Iga Kunoichi Nữ, Shizuoka SSU(W), Via. Miyazaki Nữ, AS Harima Albion Nữ, ,...
Ngoài việc liệt kê các trận đấu theo tuần, trang còn cung cấp lịch thi đấu bóng đá theo đội bóng, bảng xếp hạng Nữ Nhật thuộc vòng đấu Play off 4 và các thông tin liên quan như giờ phát sóng trực tiếp, giúp fan sắp xếp thời gian theo dõi một cách dễ dàng.
Đây là nguồn tin đáng tin cậy cho những ai quan tâm đến L1-League women và muốn nắm bắt toàn bộ diễn biến trận đấu yêu thích vào ngày 12/10/2025.